cưng cứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cưng cứng (Tính từ)

Hơi cứng, không mềm mại.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc bánh này hơi cưng cứng, không dễ ăn."
  • 2."Cái gối này cưng cứng quá, mình cần cái mềm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cưng cứng"

Lưu ý về tính từ

"cưng cứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cưng cứng"

cưng cứng là tính từ trong tiếng Việt. Hơi cứng, không mềm mại. Ví dụ: "Chiếc bánh này hơi cưng cứng, không dễ ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này