cương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cương (Danh từ)

dây da dùng để buộc hàm thiếc nhằm điều khiển ngựa.

Ví dụ (2)
  • 1."Dây cương."
  • 2."Cần kiểm tra dây cương trước khi cưỡi ngựa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cương (Tính từ)

bị căng, sưng lên, thường gây cảm giác căng cứng và đau đớn do sự tích tụ của máu, mủ hoặc sữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhọt đang cương mủ."
  • 2."Bầu ngực mẹ bỉm sữa thường cương khi có sữa."
3
Tính từ

Nghĩa 3: cương (Tính từ)

cứng rắn trong cách đối xử (dùng ít).

Ví dụ (2)
  • 1."Lúc nhu, lúc cương."
  • 2."Người lãnh đạo cần biết khi nào nên mềm mỏng và khi nào cần cương quyết."

Lưu ý khi sử dụng "cương"

Lưu ý về tính từ

"cương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cương" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cương"

cương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. dây da dùng để buộc hàm thiếc nhằm điều khiển ngựa. Ví dụ: "Dây cương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này