cúp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cúp (Danh từ)

Đồ mĩ nghệ được sử dụng làm giải thưởng trong các cuộc thi thể thao, thường được trao cho cá nhân hoặc đội đạt chức vô địch.

Ví dụ (3)
  • 1."Cúp vàng luân lưu"
  • 2."Đoạt cúp"
  • 3."Đội bóng của tôi đã giành cúp vô địch quốc gia."
2
Động từ

Nghĩa 2: cúp (Động từ)

Gập hẳn xuống và cong vào trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Con chó cúp đuôi chạy mất"
  • 2."Cây cỏ tại đây thường cúp lại khi trời bắt đầu mưa."
3
Động từ

Nghĩa 3: cúp (Động từ)

(Khẩu ngữ) Cắt (bóng).

Ví dụ (2)
  • 1."Một cú cúp bóng điệu nghệ"
  • 2."Anh ấy đã thực hiện một cú cúp bóng chính xác, khiến đối thủ không thể theo kịp."

Lưu ý khi sử dụng "cúp"

Lưu ý về động từ

"cúp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cúp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cúp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cúp"

cúp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ mĩ nghệ được sử dụng làm giải thưởng trong các cuộc thi thể thao, thường được trao cho cá nhân hoặc đội đạt chức vô địch. Ví dụ: "Cúp vàng luân lưu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này