căm

Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: căm (Danh từ)

(Phương ngữ) là phần nan của một chiếc hoa xe.

Ví dụ (2)
  • 1."Căm xe đạp"
  • 2."Bánh xe này bị hỏng một cái căm."
2
Động từ

Nghĩa 2: căm (Động từ)

Cảm giác giận dữ, bực bội đối với người đã làm điều xấu với mình, nhưng phải kìm nén trong lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Căm kẻ chơi khăm mình"
  • 2.""Hoa kia nói hẳn nghiêng thành, Chào hoa, hoa lại vô tình mới căm.""
  • 3."Tôi rất căm phẫn khi thấy chính trị gia đó nói dối."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: căm (Phụ từ)

(Ít dùng, thể hiện trạng thái lạnh lẽo.)

Ví dụ (2)
  • 1."Trời lạnh căm"
  • 2."Gió đêm nay thổi lạnh căm đến rợn người."

Lưu ý khi sử dụng "căm"

Lưu ý về động từ

"căm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"căm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "căm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "căm"

căm là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) là phần nan của một chiếc hoa xe. Ví dụ: "Căm xe đạp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này