cút

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cút (Danh từ)

(Ít dùng)

2
Danh từ

Nghĩa 2: cút (Danh từ)

Đơn vị đo lường trong dân gian tương đương khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.

3
Động từ

Nghĩa 3: cút (Động từ)

Rời khỏi một địa điểm một cách vội vàng do bị ép buộc hoặc bị xua đuổi (thường mang ý nghĩa khinh thường).

Ví dụ (3)
  • 1."Cút ngay cho khuất mắt!"
  • 2."Hãy cút đi nếu không muốn gặp rắc rối!"
  • 3."Tôi không muốn thấy cậu ở đây, cút đi!"

Lưu ý khi sử dụng "cút"

Lưu ý về động từ

"cút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cút" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cút"

cút là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này