cút kít

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cút kít (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Từ viết tắt dùng để chỉ xe cút kít, một loại xe tải nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe cút kít thường được sử dụng trong các công trình xây dựng."
  • 2."Chúng tôi đã thuê một chiếc cút kít để vận chuyển hàng hóa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cút kít (Tính từ)

Mô tả âm thanh phát ra giống như tiếng kêu của hai vật cứng cọ xát liên tục.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh cút kít của cái ghế khi di chuyển trên sàn làm tôi cảm thấy khó chịu."
  • 2."Tiếng máy cút kít khi hoạt động liên tục khiến mọi người không thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "cút kít"

Lưu ý về tính từ

"cút kít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cút kít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cút kít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cút kít"

cút kít là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ viết tắt dùng để chỉ xe cút kít, một loại xe tải nhỏ. Ví dụ: "Xe cút kít thường được sử dụng trong các công trình xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này