cúng tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cúng tiến (Động từ)

Dâng lễ vật hoặc đóng góp tiền bạc cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Cúng tiến nhà chùa một pho tượng đồng."
  • 2."Gia đình tôi đã cúng tiến một số tiền lớn cho các hoạt động từ thiện."
  • 3."Ông ấy thường cúng tiến đồ ăn cho trại trẻ mồ côi vào mỗi dịp lễ."

Lưu ý khi sử dụng "cúng tiến"

Lưu ý về động từ

"cúng tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cúng tiến"

cúng tiến là động từ trong tiếng Việt. Dâng lễ vật hoặc đóng góp tiền bạc cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo. Ví dụ: "Cúng tiến nhà chùa một pho tượng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này