cường suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cường suất (Danh từ)

Mức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Lũ lên với cường suất 10cm một ngày."
  • 2."Mực nước trong hồ tăng với cường suất 5cm mỗi giờ."
  • 3."Cường suất lũ đã gây ra nhiều thiệt hại cho các khu vực ven sông."

Lưu ý khi sử dụng "cường suất"

Lưu ý về danh từ

"cường suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cường suất"

cường suất là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Lũ lên với cường suất 10cm một ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này