cường lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cường lực (Danh từ)

Sức mạnh hoặc lực tác động rất lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Có cường lực để chống lại áp lực."
  • 2."Cường lực của thuốc giảm đau rất hiệu quả."
  • 3."Sự cường lực trong các loại vật liệu xây dựng là rất cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "cường lực"

Lưu ý về danh từ

"cường lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cường lực"

cường lực là danh từ trong tiếng Việt. Sức mạnh hoặc lực tác động rất lớn. Ví dụ: "Có cường lực để chống lại áp lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này