cường thịnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cường thịnh (Tính từ)

Giàu mạnh và thịnh vượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất nước cường thịnh."
  • 2."Một quốc gia muốn phát triển cần có sự cường thịnh về kinh tế."
  • 3."Các doanh nghiệp cường thịnh góp phần vào sự phồn thịnh của xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "cường thịnh"

Lưu ý về tính từ

"cường thịnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cường thịnh"

cường thịnh là tính từ trong tiếng Việt. Giàu mạnh và thịnh vượng. Ví dụ: "Đất nước cường thịnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này