cường quyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cường quyền (Danh từ)

Sức mạnh vượt trội về quân sự, chính trị hoặc kinh tế, thường được sử dụng để áp bức và xâm lược các nước khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính nghĩa thắng cường quyền."
  • 2."Trong lịch sử, nhiều nước đã phải đối mặt với cường quyền từ các đế quốc."
  • 3."Chúng ta cần đoàn kết để chống lại cường quyền."

Lưu ý khi sử dụng "cường quyền"

Lưu ý về danh từ

"cường quyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cường quyền"

cường quyền là danh từ trong tiếng Việt. Sức mạnh vượt trội về quân sự, chính trị hoặc kinh tế, thường được sử dụng để áp bức và xâm lược các nước khác. Ví dụ: "Chính nghĩa thắng cường quyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này