cường tráng
Định nghĩa
Nghĩa 1: cường tráng (Tính từ)
Để chỉ một người đàn ông có thân hình khỏe mạnh và tràn đầy sức lực.
- 1."Thân thể cường tráng."
- 2."Anh ấy có một vóc dáng cường tráng và đầy sức sống."
- 3."Những người lính cần phải cường tráng để chịu đựng được khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "cường tráng"
Lưu ý về tính từ
"cường tráng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cường tráng"
cường tráng là tính từ trong tiếng Việt. Để chỉ một người đàn ông có thân hình khỏe mạnh và tràn đầy sức lực. Ví dụ: "Thân thể cường tráng."
Từ liên quan
cường quốc
Quốc gia có sức mạnh lớn và vai trò quan trọng trong quan hệ quốc tế.
cường suất
Mức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.
cường thịnh
Giàu mạnh và thịnh vượng.
cường tập
Hành động tập kích kết hợp bắn chế áp địch trước khi xung phong; khác với kì tập.
cường điệu
Diễn đạt một khía cạnh nào đó của sự vật, hiện tượng một cách phóng đại để thu hút sự chú ý.
cường địch
(Từ cũ) Kẻ thù mạnh mẽ, có khả năng gây khó khăn cho đối phương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.