cường tráng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cường tráng (Tính từ)

Để chỉ một người đàn ông có thân hình khỏe mạnh và tràn đầy sức lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Thân thể cường tráng."
  • 2."Anh ấy có một vóc dáng cường tráng và đầy sức sống."
  • 3."Những người lính cần phải cường tráng để chịu đựng được khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "cường tráng"

Lưu ý về tính từ

"cường tráng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cường tráng"

cường tráng là tính từ trong tiếng Việt. Để chỉ một người đàn ông có thân hình khỏe mạnh và tràn đầy sức lực. Ví dụ: "Thân thể cường tráng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này