cuồng chiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cuồng chiến (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tính cách hiếu chiến đến mức cực đoan, như thể điên cuồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên phát xít cuồng chiến"
  • 2."Hắn luôn hành động như một kẻ cuồng chiến trong mọi cuộc tranh luận."
  • 3."Cuộc chiến tranh đã thu hút những người cuồng chiến tham gia một cách mù quáng."

Lưu ý khi sử dụng "cuồng chiến"

Lưu ý về tính từ

"cuồng chiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cuồng chiến"

cuồng chiến là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tính cách hiếu chiến đến mức cực đoan, như thể điên cuồng. Ví dụ: "Tên phát xít cuồng chiến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này