cường địch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cường địch (Danh từ)

(Từ cũ) Kẻ thù mạnh mẽ, có khả năng gây khó khăn cho đối phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cuộc chiến, quân đội chúng ta phải đối mặt với cường địch không hề nhỏ."
  • 2."Lịch sử đã ghi nhận nhiều lần dân tộc ta chiến đấu chống lại cường địch để bảo vệ Tổ quốc."

Lưu ý khi sử dụng "cường địch"

Lưu ý về danh từ

"cường địch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cường địch"

cường địch là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Kẻ thù mạnh mẽ, có khả năng gây khó khăn cho đối phương. Ví dụ: "Trong cuộc chiến, quân đội chúng ta phải đối mặt với cường địch không hề nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này