cưỡi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cưỡi (Động từ)

(Khẩu ngữ) Ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó (thường là loại xe có yên) để đi, thường mang hàm ý vui đùa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cưỡi xe máy đi chơi."
  • 2."Tụi mình cưỡi xe đạp lòng vòng quanh hồ."
  • 3."Hôm qua, tôi cưỡi ngựa lần đầu tiên ở trang trại."

Lưu ý khi sử dụng "cưỡi"

Lưu ý về động từ

"cưỡi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cưỡi"

cưỡi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó (thường là loại xe có yên) để đi, thường mang hàm ý vui đùa. Ví dụ: "Cưỡi xe máy đi chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này