cường độ lao động

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cường độ lao động (Danh từ)

Mức độ hao phí về thể lực và trí lực của con người trong quá trình lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cường độ lao động cao"
  • 2."Cần điều chỉnh cường độ lao động để đảm bảo sức khỏe."
  • 3."Cường độ lao động thấp giúp người công nhân không bị kiệt sức."

Lưu ý khi sử dụng "cường độ lao động"

Lưu ý về danh từ

"cường độ lao động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cường độ lao động"

cường độ lao động là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ hao phí về thể lực và trí lực của con người trong quá trình lao động. Ví dụ: "Cường độ lao động cao"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này