cường
Định nghĩa
Nghĩa 1: cường (Tính từ)
Chỉ tình trạng thủy triều đang dâng cao.
- 1."Con nước cường."
- 2."Mực nước đang ở mức cường cao nhất trong năm."
- 3."Hôm nay, biển động mạnh do thủy triều cường lên."
Lưu ý khi sử dụng "cường"
Lưu ý về tính từ
"cường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cường"
cường là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng thủy triều đang dâng cao. Ví dụ: "Con nước cường."
Từ liên quan
cười xoà
Cười một cách tự nhiên, thoải mái, không kiềm chế, thể hiện cảm xúc vui vẻ.
cười ồ
Hành động cười lớn và đồng loạt của nhiều người, thường do cảm xúc thích thú hoặc để tạo không khí vui vẻ.
cườm
(Phương ngữ) chỉ phần cổ tay hoặc cổ chân.
cường bạo
Từ miêu tả sự tàn bạo một cách hung hãn.
cường dương
Trạng thái của dương vật khi cương cứng do kích thích tình dục.
cường giáp
Loại người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.