cường bạo
Định nghĩa
Nghĩa 1: cường bạo (Tính từ)
Từ miêu tả sự tàn bạo một cách hung hãn.
- 1."Kẻ cường bạo"
- 2."Hành động cường bạo của hắn đã gây ra nhiều đau thương."
- 3."Chúng tôi không chấp nhận sự cường bạo trong xã hội."
Lưu ý khi sử dụng "cường bạo"
Lưu ý về tính từ
"cường bạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cường bạo"
cường bạo là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự tàn bạo một cách hung hãn. Ví dụ: "Kẻ cường bạo"
Từ liên quan
cười ồ
Hành động cười lớn và đồng loạt của nhiều người, thường do cảm xúc thích thú hoặc để tạo không khí vui vẻ.
cườm
(Phương ngữ) chỉ phần cổ tay hoặc cổ chân.
cường
Chỉ tình trạng thủy triều đang dâng cao.
cường dương
Trạng thái của dương vật khi cương cứng do kích thích tình dục.
cường giáp
Loại người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán.
cường hào
Người có quyền lực ở nông thôn thời phong kiến, thường gây áp bức cho nông dân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.