cường giáp
Định nghĩa
Nghĩa 1: cường giáp (Danh từ)
Loại người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán.
- 1."Cô ấy là một người cường giáp, luôn tranh đấu cho những điều mình tin tưởng."
- 2."Trong công việc, anh ta rất cường giáp và không dễ dàng từ bỏ."
Lưu ý khi sử dụng "cường giáp"
Lưu ý về danh từ
"cường giáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cường giáp"
cường giáp là danh từ trong tiếng Việt. Loại người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán. Ví dụ: "Cô ấy là một người cường giáp, luôn tranh đấu cho những điều mình tin tưởng."
Từ liên quan
cường
Chỉ tình trạng thủy triều đang dâng cao.
cường bạo
Từ miêu tả sự tàn bạo một cách hung hãn.
cường dương
Trạng thái của dương vật khi cương cứng do kích thích tình dục.
cường hào
Người có quyền lực ở nông thôn thời phong kiến, thường gây áp bức cho nông dân.
cường kích
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ loại máy bay cường kích, thường được nói tắt.
cường lực
Sức mạnh hoặc lực tác động rất lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.