cường giáp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cường giáp (Danh từ)

Loại người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy là một người cường giáp, luôn tranh đấu cho những điều mình tin tưởng."
  • 2."Trong công việc, anh ta rất cường giáp và không dễ dàng từ bỏ."

Lưu ý khi sử dụng "cường giáp"

Lưu ý về danh từ

"cường giáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cường giáp"

cường giáp là danh từ trong tiếng Việt. Loại người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán. Ví dụ: "Cô ấy là một người cường giáp, luôn tranh đấu cho những điều mình tin tưởng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này