cương nghị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cương nghị (Tính từ)

Mang tính cương quyết, đầy nghị lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẻ mặt cương nghị."
  • 2."Ông ấy luôn thể hiện phong thái cương nghị trong công việc."
  • 3."Cô giáo dạy chúng tôi phải có tinh thần cương nghị khi đối mặt với khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "cương nghị"

Lưu ý về tính từ

"cương nghị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cương nghị"

cương nghị là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính cương quyết, đầy nghị lực. Ví dụ: "Vẻ mặt cương nghị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này