cuồn cuộn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cuồn cuộn (Động từ)

(cơ bắp, gân) nổi lên thành từng khối như những làn sóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ bắp nổi cuồn cuộn."
  • 2."Làn sóng trong biển khơi cuồn cuộn vỗ vào bờ."
  • 3."Cậu ấy tập luyện chăm chỉ nên cơ bắp nổi lên cuồn cuộn."

Lưu ý khi sử dụng "cuồn cuộn"

Lưu ý về động từ

"cuồn cuộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cuồn cuộn"

cuồn cuộn là động từ trong tiếng Việt. (cơ bắp, gân) nổi lên thành từng khối như những làn sóng. Ví dụ: "Cơ bắp nổi cuồn cuộn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này