cuồn cuộn
Định nghĩa
Nghĩa 1: cuồn cuộn (Động từ)
(cơ bắp, gân) nổi lên thành từng khối như những làn sóng.
- 1."Cơ bắp nổi cuồn cuộn."
- 2."Làn sóng trong biển khơi cuồn cuộn vỗ vào bờ."
- 3."Cậu ấy tập luyện chăm chỉ nên cơ bắp nổi lên cuồn cuộn."
Lưu ý khi sử dụng "cuồn cuộn"
Lưu ý về động từ
"cuồn cuộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cuồn cuộn"
cuồn cuộn là động từ trong tiếng Việt. (cơ bắp, gân) nổi lên thành từng khối như những làn sóng. Ví dụ: "Cơ bắp nổi cuồn cuộn."
Từ liên quan
cuống họng
Phần đầu của khí quản, nhô ra ở vùng cổ.
cuống quít
Trong trạng thái lo lắng, vội vã và không bình tĩnh.
cuống quýt
Từ chỉ sự vội vã, rối rít do lo lắng hay bất ngờ.
cuồng
Từ dùng để chỉ trạng thái chân có cảm giác bứt rứt, khó chịu đến mức không thể điều khiển theo ý muốn.
cuồng bạo
Tàn bạo đến mức như điên cuồng, thể hiện sự khát máu và hung hãn.
cuồng chiến
Từ dùng để chỉ tính cách hiếu chiến đến mức cực đoan, như thể điên cuồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.