cuống quít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cuống quít (Tính từ)

Trong trạng thái lo lắng, vội vã và không bình tĩnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy cuống quít tìm kiếm chìa khóa vừa đánh rơi."
  • 2."Khi nghe tin gấp, mọi người đều cuống quít chạy ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "cuống quít"

Lưu ý về tính từ

"cuống quít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cuống quít"

cuống quít là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái lo lắng, vội vã và không bình tĩnh. Ví dụ: "Cô ấy cuống quít tìm kiếm chìa khóa vừa đánh rơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này