cuống quít
Định nghĩa
Nghĩa 1: cuống quít (Tính từ)
Trong trạng thái lo lắng, vội vã và không bình tĩnh.
- 1."Cô ấy cuống quít tìm kiếm chìa khóa vừa đánh rơi."
- 2."Khi nghe tin gấp, mọi người đều cuống quít chạy ra ngoài."
Lưu ý khi sử dụng "cuống quít"
Lưu ý về tính từ
"cuống quít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cuống quít"
cuống quít là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái lo lắng, vội vã và không bình tĩnh. Ví dụ: "Cô ấy cuống quít tìm kiếm chìa khóa vừa đánh rơi."
Từ liên quan
cuống cuồng
Tình trạng hoang mang, rối rít và vội vàng do lo lắng, sợ hãi.
cuống cà kê
Từ chỉ sự cuống quýt, bối rối một cách hài hước.
cuống họng
Phần đầu của khí quản, nhô ra ở vùng cổ.
cuống quýt
Từ chỉ sự vội vã, rối rít do lo lắng hay bất ngờ.
cuồn cuộn
(cơ bắp, gân) nổi lên thành từng khối như những làn sóng.
cuồng
Từ dùng để chỉ trạng thái chân có cảm giác bứt rứt, khó chịu đến mức không thể điều khiển theo ý muốn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.