cuống quýt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cuống quýt (Tính từ)

Từ chỉ sự vội vã, rối rít do lo lắng hay bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gọi cuống quýt cả lên."
  • 2."Mừng cuống quýt khi nhận được tin tốt."
  • 3."Cô ấy chạy cuống quýt khi biết mình trễ giờ hẹn."

Lưu ý khi sử dụng "cuống quýt"

Lưu ý về tính từ

"cuống quýt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cuống quýt"

cuống quýt là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự vội vã, rối rít do lo lắng hay bất ngờ. Ví dụ: "Gọi cuống quýt cả lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này