cuốc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cuốc (Danh từ)

Chim nhỏ tương tự như gà, sống ở những vùng bờ bụi gần nước, lẩn trốn nhanh và có tiếng kêu 'cuốc cuốc'.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng cuốc cuốc vang lên quanh khu vực đầm lầy."
  • 2."Chạy nhanh như cuốc khi thấy có người."
  • 3."Trông gà hoá cuốc (tng)"
2
Danh từ

Nghĩa 2: cuốc (Danh từ)

Nông cụ với lưỡi sắt được gắn vuông góc vào cán dài, dùng để bổ và xới đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Vác cuốc ra đồng để làm đất."
  • 2."Chêm cán cuốc để sử dụng thuận tiện hơn."
3
Động từ

Nghĩa 3: cuốc (Động từ)

Bổ hoặc xới đất bằng cái cuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuốc đất để trồng rau xanh."
  • 2."Cày sâu cuốc bẫm để cải thiện đất đai."
4
Danh từ

Nghĩa 4: cuốc (Danh từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) Quãng đường mà xe kéo hoặc xe xích lô đi trong một lần.

Ví dụ (1)
  • 1."Chạy một cuốc xe từ nhà đến chợ."
5
Động từ

Nghĩa 5: cuốc (Động từ)

(Thông tục) Đi bộ nhanh và thẳng một mạch.

Ví dụ (1)
  • 1."Cuốc thẳng một mạch về nhà sau một ngày làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "cuốc"

Lưu ý về động từ

"cuốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cuốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cuốc" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cuốc"

cuốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chim nhỏ tương tự như gà, sống ở những vùng bờ bụi gần nước, lẩn trốn nhanh và có tiếng kêu 'cuốc cuốc'. Ví dụ: "Tiếng cuốc cuốc vang lên quanh khu vực đầm lầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này