cung trăng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cung trăng (Danh từ)

Cung điện tưởng tượng nằm trên mặt trăng, theo truyền thuyết cổ xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."“Ai lên cho tới cung trăng, Nhắn con vịt nước đừng ăn cá trời.” (Cdao)"
  • 2."Họ thường kể nhau nghe về cung trăng với những cảnh đẹp kỳ diệu."
  • 3."Trong lòng mỗi đứa trẻ đều có một giấc mơ về cung trăng và những điều bí ẩn bên trong."

Lưu ý khi sử dụng "cung trăng"

Lưu ý về danh từ

"cung trăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cung trăng"

cung trăng là danh từ trong tiếng Việt. Cung điện tưởng tượng nằm trên mặt trăng, theo truyền thuyết cổ xưa. Ví dụ: "“Ai lên cho tới cung trăng, Nhắn con vịt nước đừng ăn cá trời.” (Cdao)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này