cung tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cung tiến (Động từ)

Hành động hiến dâng, cống phẩm cho vua chúa, thần thánh hoặc Phật.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân làng đã cung tiến hoa quả cho lễ hội."
  • 2."Người đi thuyền cung tiến hương incense tại chùa."

Lưu ý khi sử dụng "cung tiến"

Lưu ý về động từ

"cung tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cung tiến"

cung tiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động hiến dâng, cống phẩm cho vua chúa, thần thánh hoặc Phật. Ví dụ: "Dân làng đã cung tiến hoa quả cho lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này