cung thương

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cung thương (Danh từ)

Sự chia sẻ, đồng cảm với nỗi đau, sự mất mát của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin chị Nhung mất, tôi cảm thấy một nỗi cung thương đau đớn trong lòng."
  • 2."Người ta thường thể hiện cung thương khi thấy bạn bè gặp khó khăn."
  • 3."Đến thăm gia đình có mất mát là một cách thể hiện sự cung thương chân thành."
2
Động từ

Nghĩa 2: cung thương (Động từ)

Hành động thể hiện sự đồng cảm, chia sẻ nỗi buồn với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn cố gắng cung thương với những người xung quanh khi họ gặp khó khăn."
  • 2."Khi bạn bè buồn, bạn nên cung thương để họ không cảm thấy cô đơn."
  • 3."Cung thương là một cách tuyệt vời để gần gũi hơn với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "cung thương"

Lưu ý về động từ

"cung thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cung thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cung thương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cung thương"

cung thương là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự chia sẻ, đồng cảm với nỗi đau, sự mất mát của người khác. Ví dụ: "Khi nghe tin chị Nhung mất, tôi cảm thấy một nỗi cung thương đau đớn trong lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này