cứng nhắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cứng nhắc (Tính từ)

Thiếu sự linh hoạt, không biết điều chỉnh theo các điều kiện cụ thể khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyên tắc cứng nhắc không khuyến khích sự sáng tạo."
  • 2."Họ thường áp dụng những phương pháp cứng nhắc trong giảng dạy."
  • 3.""Tại các cuộc họp chung họ rất ít nói, hoặc có nói lại toàn những câu cứng nhắc, sách vở (...)""

Lưu ý khi sử dụng "cứng nhắc"

Lưu ý về tính từ

"cứng nhắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cứng nhắc"

cứng nhắc là tính từ trong tiếng Việt. Thiếu sự linh hoạt, không biết điều chỉnh theo các điều kiện cụ thể khác nhau. Ví dụ: "Nguyên tắc cứng nhắc không khuyến khích sự sáng tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này