cứng rắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cứng rắn (Tính từ)

Có đặc điểm là không dễ dàng nhân nhượng trong cách ứng xử, kiên quyết giữ vững lập trường đã thiết lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Biện pháp cứng rắn cần thiết để đảm bảo an ninh."
  • 2."Thái độ cứng rắn đối với kẻ thù thể hiện sức mạnh của quốc gia."
  • 3."Cô ấy đã cứng rắn trong việc bảo vệ quyền lợi của mình."

Lưu ý khi sử dụng "cứng rắn"

Lưu ý về tính từ

"cứng rắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cứng rắn"

cứng rắn là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm là không dễ dàng nhân nhượng trong cách ứng xử, kiên quyết giữ vững lập trường đã thiết lập. Ví dụ: "Biện pháp cứng rắn cần thiết để đảm bảo an ninh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này