cứng miệng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cứng miệng (Tính từ)

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ tình trạng không thể nói được hoặc không thể phản ứng, giống như cứng họng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm ấy, tôi cứng miệng không thể trả lời câu hỏi của thầy."
  • 2."Khi nghe tin sốc, cô ấy chỉ biết đứng im, cứng miệng không nói gì."

Lưu ý khi sử dụng "cứng miệng"

Lưu ý về tính từ

"cứng miệng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cứng miệng"

cứng miệng là tính từ trong tiếng Việt. Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ tình trạng không thể nói được hoặc không thể phản ứng, giống như cứng họng. Ví dụ: "Hôm ấy, tôi cứng miệng không thể trả lời câu hỏi của thầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này