củng cố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: củng cố (Động từ)

Tạo thêm sự chắc chắn và ổn định cho một điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Củng cố lực lượng."
  • 2."Củng cố niềm tin."
  • 3."Chúng ta cần củng cố mối quan hệ giữa các thành viên trong đội."
  • 4."Chính phủ đã quyết định củng cố an ninh quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "củng cố"

Lưu ý về động từ

"củng cố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "củng cố"

củng cố là động từ trong tiếng Việt. Tạo thêm sự chắc chắn và ổn định cho một điều gì đó. Ví dụ: "Củng cố lực lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này