củng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: củng (Động từ)

Củng cố có nghĩa là làm cho một cái gì đó vững chắc hơn, tăng cường hoặc củng cố nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần củng cố tinh thần đội nhóm để vượt qua thử thách này."
  • 2."Công ty đã quyết định củng cố hệ thống bảo mật để bảo vệ dữ liệu khách hàng."
  • 3."Chính phủ đang củng cố các biện pháp an ninh để đảm bảo trật tự xã hội."
2
Danh từ

Nghĩa 2: củng (Danh từ)

Củng có thể chỉ đến một điểm hoặc vị trí nổi bật như một chóp hoặc chỗ nhô lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cầu có nhiều củng rất đẹp mắt."
  • 2."Trên đỉnh củng có một ngọn đèn sáng rực."
  • 3."Chúng tôi đã leo lên củng cao nhất trong khu vực để ngắm cảnh."

Lưu ý khi sử dụng "củng"

Lưu ý về động từ

"củng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"củng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "củng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "củng"

củng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Củng cố có nghĩa là làm cho một cái gì đó vững chắc hơn, tăng cường hoặc củng cố nó. Ví dụ: "Chúng ta cần củng cố tinh thần đội nhóm để vượt qua thử thách này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này