cứ

Động từDanh từPhụ từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứ (Động từ)

Dựa trên một điều nào đó làm điều kiện cần thiết cho sự kiện xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Cứ chủ nhật là được nghỉ."
  • 2."Cứ đà này thì chẳng mấy chốc mà giàu."
  • 3."Cứ theo kế hoạch đã định mà thực hiện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cứ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Căn cứ địa của cách mạng ở vùng nông thôn hoặc trong rừng núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Tạm rút về cứ."
  • 2."Các chiến sĩ sẽ tập trung tại cứ."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: cứ (Phụ từ)

Từ dùng để khẳng định một cách dứt khoát rằng hoạt động hoặc trạng thái nào đó là như vậy, không phụ thuộc vào bất kỳ điều kiện nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó vẫn cứ chứng nào tật ấy."
  • 2."Dù thế nào cũng cứ đi."
  • 3."Cứ làm theo ý mình đi."
4
Trợ từ

Nghĩa 4: cứ (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh, khẳng định một điều gì đó bất chấp các điều kiện bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói cứ như thật!"
  • 2."Cái mặt nó cứ câng câng!"
  • 3."Cứ cho là không đúng, nhưng tôi vẫn tin."

Lưu ý khi sử dụng "cứ"

Lưu ý về động từ

"cứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cứ" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cứ"

cứ là động từ, danh từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. Dựa trên một điều nào đó làm điều kiện cần thiết cho sự kiện xảy ra. Ví dụ: "Cứ chủ nhật là được nghỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này