cung

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cung (Danh từ)

Phần đường cong nối giữa hai điểm.

2
Động từ

Nghĩa 2: cung (Động từ)

Làm cho bông xơ tơi ra bằng cách sử dụng cái cung hoặc máy.

Ví dụ (2)
  • 1."Cung bông cho mềm hơn."
  • 2."Hãy cung bông cho thật đều."
3
Động từ

Nghĩa 3: cung (Động từ)

(Phương ngữ) Co tay thành hình vòng cung.

Ví dụ (2)
  • 1."Cung tay đấm cái bụp vô gốc cây."
  • 2."Cung tay vẫy chào bạn."
4
Danh từ

Nghĩa 4: cung (Danh từ)

Ô vuông dùng cho tướng và sĩ trong bàn cờ tướng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tốt nhập cung để chiến thuật tốt hơn."
  • 2."Phải nắm vững quy tắc đi trong từng cung."
5
Danh từ

Nghĩa 5: cung (Danh từ)

Chặng đường được chia trên một tuyến đường giao thông để tiện cho việc quản lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Cán bộ phụ trách cung đường đoạn từ đèo Ngang đến Hà Tĩnh."
  • 2."Cung đường này thường có nhiều người qua lại."
6
Danh từ

Nghĩa 6: cung (Danh từ)

Lời khai của bị can trước cơ quan điều tra.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy cung từ nghi phạm."
  • 2."Bức cung cần được làm rõ hơn."
  • 3."Hỏi cung để điều tra chi tiết hơn."
7
Danh từ

Nghĩa 7: cung (Danh từ)

Tính cách về giọng điệu của bài ca hoặc bản nhạc truyền thống.

Ví dụ (1)
  • 1.""Trống cơm khéo vỗ nên vông, Đàn cầm khen ai khéo gảy nên cung xang xừ.""
8
Danh từ

Nghĩa 8: cung (Danh từ)

Khoản, mục trong bảng số tử vi.

Ví dụ (2)
  • 1."Cung công danh có thể thay đổi theo vận mệnh."
  • 2."Đọc số tử vi để biết thêm về cung phu thê."
9
Động từ

Nghĩa 9: cung (Động từ)

Cung cấp hàng hóa dựa trên nhu cầu thị trường.

Ví dụ (2)
  • 1."Cung không kịp cầu trong mùa cao điểm."
  • 2."Có cầu thì mới có cung, điều này rất đúng trong kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "cung"

Lưu ý về động từ

"cung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cung" có 9 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cung"

cung là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần đường cong nối giữa hai điểm.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này