cum

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cum (Danh từ)

Bó lúa gồm nhiều bông lúa được ngắt và buộc chung lại, thường thấy trong cách gặt của một số dân tộc miền núi.

Ví dụ (3)
  • 1."Những cum lúa chín vàng trên tay cô gái Thái."
  • 2."Người nông dân tập trung làm việc bên những cum lúa đầy ắp."
  • 3."Cánh đồng hiện ra đầy màu sắc với những cum lúa đung đưa trong gió."

Lưu ý khi sử dụng "cum"

Lưu ý về danh từ

"cum" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cum"

cum là danh từ trong tiếng Việt. Bó lúa gồm nhiều bông lúa được ngắt và buộc chung lại, thường thấy trong cách gặt của một số dân tộc miền núi. Ví dụ: "Những cum lúa chín vàng trên tay cô gái Thái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này