củi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: củi (Danh từ)

Vật liệu được dùng để nhóm lửa, thường là gỗ khô hoặc các sản phẩm từ gỗ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bếp nhà mình lúc nào cũng có một đống củi để đun nấu."
  • 2."Mẹ bảo ra ngoài kiếm củi cho bếp lửa ấm áp vào mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "củi"

Lưu ý về danh từ

"củi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "củi"

củi là danh từ trong tiếng Việt. Vật liệu được dùng để nhóm lửa, thường là gỗ khô hoặc các sản phẩm từ gỗ. Ví dụ: "Trong bếp nhà mình lúc nào cũng có một đống củi để đun nấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này