của đáng tội

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: của đáng tội (Tính từ)

Diễn tả sự thông cảm hoặc đồng cảm với người khác trong tình huống khó khăn hoặc bất hạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống, của đáng tội, ai cũng phải thông cảm."
  • 2."Chúng ta nên giúp đỡ những người cùng khổ, của đáng tội mà họ cũng chỉ mong muốn một cuộc sống tốt đẹp."
  • 3."Mọi người đều thương cảm cho anh ấy, của đáng tội khi thấy anh làm lụng vất vả mà vẫn không đủ sống."
2
Phó từ

Nghĩa 2: của đáng tội (Phó từ)

Dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó rất đáng để thông cảm hoặc đáng thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện của anh ấy là của đáng tội, khiến ai cũng phải rơi nước mắt."
  • 2."Cô bé ấy nhìn thật khổ sở, thật sự là của đáng tội khi phải lao động từ sớm."
  • 3."Gia đình họ rất khó khăn, vì vậy chúng ta nên giúp đỡ, đúng là của đáng tội."

Lưu ý khi sử dụng "của đáng tội"

Lưu ý về tính từ

"của đáng tội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "của đáng tội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "của đáng tội"

của đáng tội là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự thông cảm hoặc đồng cảm với người khác trong tình huống khó khăn hoặc bất hạnh. Ví dụ: "Cô ấy đã gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống, của đáng tội, ai cũng phải thông cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này