cực chẳng đã
Định nghĩa
Nghĩa 1: cực chẳng đã (Phó từ)
Diễn tả tình huống mà một người buộc phải làm điều gì đó do hoàn cảnh chứ không phải vì mong muốn hay lựa chọn.
- 1."Tôi cực chẳng đã mới phải đi đến bữa tiệc này, không thích lắm."
- 2."Cực chẳng đã thì tôi mới lựa chọn ăn uống như vậy."
- 3."Nếu không có đủ tiền, cực chẳng đã tôi sẽ phải vay mượn bạn bè."
Câu hỏi thường gặp về "cực chẳng đã"
cực chẳng đã là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình huống mà một người buộc phải làm điều gì đó do hoàn cảnh chứ không phải vì mong muốn hay lựa chọn. Ví dụ: "Tôi cực chẳng đã mới phải đi đến bữa tiệc này, không thích lắm."
Từ liên quan
cựa
Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một số loài chim khác, dùng để tự vệ và tấn công.
cựa quậy
Di chuyển liên tục, không chịu nằm yên.
cực
Điện cực hoặc cực từ (nói tắt) trong các thiết bị điện từ.
cực hình
Thủ đoạn gây ra nỗi đau đớn về thể xác ở mức độ cực kỳ nghiêm trọng.
cực hữu
Có đặc điểm cực đoan theo hướng bảo thủ hoặc truyền thống; đối lập với cực tả.
cực khổ
Nói về sự khổ cực trong cuộc sống, chỉ tình trạng rất khó khăn, vất vả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.