cực

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cực (Danh từ)

Điện cực hoặc cực từ (nói tắt) trong các thiết bị điện từ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cực dương là nơi có điện tích dương."
  • 2."Hai cực của nam châm tạo thành lực từ dẫn đến sự hấp dẫn hoặc đẩy nhau."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: cực (Phụ từ)

Thể hiện mức độ cực kì cao, rất mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Học cực giỏi, em đã đạt giải nhất."
  • 2."Cảnh vật nơi đây đẹp cực, khiến ai cũng phải trầm trồ."
  • 3."Mình thích cực những món ăn ở đây."

Lưu ý khi sử dụng "cực"

Lưu ý về danh từ

"cực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cực"

cực là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Điện cực hoặc cực từ (nói tắt) trong các thiết bị điện từ. Ví dụ: "Cực dương là nơi có điện tích dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này