cựa quậy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cựa quậy (Động từ)

Di chuyển liên tục, không chịu nằm yên.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm im, không cựa quậy."
  • 2."Đứa bé cựa quậy trong chiếc giường khi ngủ."
  • 3."Chó thường cựa quậy khi thấy người lạ."

Lưu ý khi sử dụng "cựa quậy"

Lưu ý về động từ

"cựa quậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cựa quậy"

cựa quậy là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển liên tục, không chịu nằm yên. Ví dụ: "Nằm im, không cựa quậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này