cựa quậy
Định nghĩa
Nghĩa 1: cựa quậy (Động từ)
Di chuyển liên tục, không chịu nằm yên.
- 1."Nằm im, không cựa quậy."
- 2."Đứa bé cựa quậy trong chiếc giường khi ngủ."
- 3."Chó thường cựa quậy khi thấy người lạ."
Lưu ý khi sử dụng "cựa quậy"
Lưu ý về động từ
"cựa quậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cựa quậy"
cựa quậy là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển liên tục, không chịu nằm yên. Ví dụ: "Nằm im, không cựa quậy."
Từ liên quan
cự phú
Rất giàu có, có tài sản rất lớn.
cự tuyệt
Từ chối một cách thẳng thừng và dứt khoát.
cựa
Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một số loài chim khác, dùng để tự vệ và tấn công.
cực
Điện cực hoặc cực từ (nói tắt) trong các thiết bị điện từ.
cực chẳng đã
Diễn tả tình huống mà một người buộc phải làm điều gì đó do hoàn cảnh chứ không phải vì mong muốn hay lựa chọn.
cực hình
Thủ đoạn gây ra nỗi đau đớn về thể xác ở mức độ cực kỳ nghiêm trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.