cựa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cựa (Danh từ)

Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một số loài chim khác, dùng để tự vệ và tấn công.

Ví dụ (2)
  • 1."Gà trống thường dùng cựa để chiến đấu với những con gà khác."
  • 2."Cựa của những loài chim như công cũng rất đặc trưng."
2
Động từ

Nghĩa 2: cựa (Động từ)

(Khẩu ngữ) Xoay xở để thoát khỏi một tình huống khó khăn hoặc không mong muốn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chứng cớ rành rành, cựa vào đâu được."
  • 2."Cô ấy phải cựa ra khỏi những rắc rối mà mình đã gây ra."

Lưu ý khi sử dụng "cựa"

Lưu ý về động từ

"cựa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cựa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cựa"

cựa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một số loài chim khác, dùng để tự vệ và tấn công. Ví dụ: "Gà trống thường dùng cựa để chiến đấu với những con gà khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này