cực hữu
Định nghĩa
Nghĩa 1: cực hữu (Tính từ)
Có đặc điểm cực đoan theo hướng bảo thủ hoặc truyền thống; đối lập với cực tả.
- 1."Các đảng phái cực hữu thường tập trung vào việc bảo vệ các giá trị truyền thống."
- 2."Những phần tử cực hữu thường có quan điểm chống lại di cư."
- 3."Họ tổ chức nhiều cuộc biểu tình để phản đối các chính sách tự do."
Lưu ý khi sử dụng "cực hữu"
Lưu ý về tính từ
"cực hữu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cực hữu"
cực hữu là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm cực đoan theo hướng bảo thủ hoặc truyền thống; đối lập với cực tả. Ví dụ: "Các đảng phái cực hữu thường tập trung vào việc bảo vệ các giá trị truyền thống."
Từ liên quan
cực
Điện cực hoặc cực từ (nói tắt) trong các thiết bị điện từ.
cực chẳng đã
Diễn tả tình huống mà một người buộc phải làm điều gì đó do hoàn cảnh chứ không phải vì mong muốn hay lựa chọn.
cực hình
Thủ đoạn gây ra nỗi đau đớn về thể xác ở mức độ cực kỳ nghiêm trọng.
cực khổ
Nói về sự khổ cực trong cuộc sống, chỉ tình trạng rất khó khăn, vất vả.
cực kì
Đến mức mà không thể nào hơn được nữa.
cực kỳ
Từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất của một sự việc, tính chất hoặc hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.