cửa thiền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa thiền (Danh từ)

Cửa Phật, nơi giúp loại bỏ những suy nghĩ không thuần khiết và hướng tới tâm hồn thanh tịnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Người ta thường đến cửa thiền để tìm kiếm sự bình an trong tâm hồn."
  • 2."Cửa thiền mở ra những con đường dẫn đến sự giác ngộ."

Lưu ý khi sử dụng "cửa thiền"

Lưu ý về danh từ

"cửa thiền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa thiền"

cửa thiền là danh từ trong tiếng Việt. Cửa Phật, nơi giúp loại bỏ những suy nghĩ không thuần khiết và hướng tới tâm hồn thanh tịnh. Ví dụ: "Người ta thường đến cửa thiền để tìm kiếm sự bình an trong tâm hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này