cửa từ bi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa từ bi (Danh từ)

Cửa Phật, tượng trưng cho tấm lòng từ bi của đức Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Nương náu cửa từ bi."
  • 2."Tìm thấy bình yên nơi cửa từ bi của Phật."
  • 3."Mọi người đều được chào đón ở cửa từ bi."

Lưu ý khi sử dụng "cửa từ bi"

Lưu ý về danh từ

"cửa từ bi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa từ bi"

cửa từ bi là danh từ trong tiếng Việt. Cửa Phật, tượng trưng cho tấm lòng từ bi của đức Phật. Ví dụ: "Nương náu cửa từ bi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này