cửa lá sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa lá sách (Danh từ)

(Phương ngữ) Cửa chớp, thường được làm bằng các lá sách gỗ hoặc kim loại, dùng để che ánh sáng hoặc bảo vệ không gian bên trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà tôi có một cửa lá sách lớn ở phòng khách."
  • 2."Cửa lá sách giúp điều chỉnh ánh sáng vào ngày nắng."

Lưu ý khi sử dụng "cửa lá sách"

Lưu ý về danh từ

"cửa lá sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa lá sách"

cửa lá sách là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Cửa chớp, thường được làm bằng các lá sách gỗ hoặc kim loại, dùng để che ánh sáng hoặc bảo vệ không gian bên trong. Ví dụ: "Nhà tôi có một cửa lá sách lớn ở phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này