của ít lòng nhiều
Định nghĩa
Nghĩa 1: của ít lòng nhiều (Danh từ)
Một câu nói thường dùng để diễn tả ý nghĩa rằng dù của vật chất ít ỏi nhưng lòng người vẫn rất rộng rãi, thường để chỉ sự hào phóng hay lòng tốt của một người.
- 1."Mặc dù mình không có nhiều tiền, nhưng mình luôn tin rằng của ít lòng nhiều, giúp đỡ bạn bè khi cần là điều quan trọng."
- 2."Cô ấy chỉ tặng tôi một món quà nhỏ, nhưng thật sự tôi cảm nhận được của ít lòng nhiều từ trái tim cô ấy."
- 3."Dù góp vào quỹ từ thiện không được bao nhiêu, nhưng của ít lòng nhiều, mỗi số tiền nhỏ cũng có ý nghĩa lớn."
Lưu ý khi sử dụng "của ít lòng nhiều"
Lưu ý về danh từ
"của ít lòng nhiều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "của ít lòng nhiều"
của ít lòng nhiều là danh từ trong tiếng Việt. Một câu nói thường dùng để diễn tả ý nghĩa rằng dù của vật chất ít ỏi nhưng lòng người vẫn rất rộng rãi, thường để chỉ sự hào phóng hay lòng tốt của một người. Ví dụ: "Mặc dù mình không có nhiều tiền, nhưng mình luôn tin rằng của ít lòng nhiều, giúp đỡ bạn bè khi cần là điều quan trọng."
Từ liên quan
của nổi
Tài sản, của cải mà mọi người đều có thể nhìn thấy, như nhà cửa, đất đai, v.v.; khác với của chìm.
của nợ
(Khẩu ngữ) cái gì đó thuộc về mình nhưng chỉ mang lại phiền phức, vướng bận mà khó có thể từ bỏ; thường được dùng để chỉ người hư hỏng, chỉ gây rắc rối cho người thân.
của thiên trả địa
Một câu tục ngữ dùng để chỉ việc mọi thứ đều phải trở về với nơi của nó, thể hiện sự công bằng hoặc quy luật tự nhiên.
của ăn của để
Của ăn của để là những thực phẩm hoặc đồ dùng cần thiết để duy trì cuộc sống hàng ngày.
của đau con xót
Tình trạng cảm thấy đau đớn hoặc buồn bã vì sự mất mát, đau khổ.
của đáng tội
Diễn tả sự thông cảm hoặc đồng cảm với người khác trong tình huống khó khăn hoặc bất hạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.