của ít lòng nhiều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: của ít lòng nhiều (Danh từ)

Một câu nói thường dùng để diễn tả ý nghĩa rằng dù của vật chất ít ỏi nhưng lòng người vẫn rất rộng rãi, thường để chỉ sự hào phóng hay lòng tốt của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc dù mình không có nhiều tiền, nhưng mình luôn tin rằng của ít lòng nhiều, giúp đỡ bạn bè khi cần là điều quan trọng."
  • 2."Cô ấy chỉ tặng tôi một món quà nhỏ, nhưng thật sự tôi cảm nhận được của ít lòng nhiều từ trái tim cô ấy."
  • 3."Dù góp vào quỹ từ thiện không được bao nhiêu, nhưng của ít lòng nhiều, mỗi số tiền nhỏ cũng có ý nghĩa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "của ít lòng nhiều"

Lưu ý về danh từ

"của ít lòng nhiều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "của ít lòng nhiều"

của ít lòng nhiều là danh từ trong tiếng Việt. Một câu nói thường dùng để diễn tả ý nghĩa rằng dù của vật chất ít ỏi nhưng lòng người vẫn rất rộng rãi, thường để chỉ sự hào phóng hay lòng tốt của một người. Ví dụ: "Mặc dù mình không có nhiều tiền, nhưng mình luôn tin rằng của ít lòng nhiều, giúp đỡ bạn bè khi cần là điều quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này