của ăn của để

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: của ăn của để (Danh từ)

Của ăn của để là những thực phẩm hoặc đồ dùng cần thiết để duy trì cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi đi chợ, mẹ luôn mua đủ của ăn của để cho cả gia đình."
  • 2."Mùa thu hoạch, mọi người đều chuẩn bị nhiều của ăn của để cho mùa đông tới."
  • 3."Nhiều người vẫn chưa hiểu rõ về của ăn của để cần thiết cho sức khỏe."
2
Động từ

Nghĩa 2: của ăn của để (Động từ)

Của ăn của để thể hiện hành động chuẩn bị, tích trữ thực phẩm và đồ dùng cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần của ăn của để cho bữa tiệc sắp tới."
  • 2."Khi ngồi xuống ăn, mình luôn nhớ phải của ăn của để cho đủ khẩu phần."
  • 3."Mỗi tuần, mình phải của ăn của để cho những món ăn yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "của ăn của để"

Lưu ý về động từ

"của ăn của để" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"của ăn của để" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "của ăn của để" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "của ăn của để"

của ăn của để là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Của ăn của để là những thực phẩm hoặc đồ dùng cần thiết để duy trì cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Mỗi khi đi chợ, mẹ luôn mua đủ của ăn của để cho cả gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này