cứa cổ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cứa cổ (Động từ)

Hành động cắt hoặc chấn thương vùng cổ bằng một vật sắc nhọn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong khi làm việc, tôi đã bị một cái dao cắt vào cổ."
  • 2."Cần phải thận trọng khi sử dụng vật sắc nhọn để tránh bị cắt cổ."
  • 3."Bé nhà tôi nghịch dao và suýt nữa đã cắt cổ mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cứa cổ (Danh từ)

Vết thương hoặc thương tích ở vùng cổ do bị cắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bác sĩ đã băng bó vết thương ở cổ sau khi cắt cổ."
  • 2."Vết cắt cổ của anh ấy cần phải được theo dõi để không bị nhiễm trùng."
  • 3."Sau tai nạn, vết thương ở cổ rất đau."

Lưu ý khi sử dụng "cứa cổ"

Lưu ý về động từ

"cứa cổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cứa cổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cứa cổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cứa cổ"

cứa cổ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động cắt hoặc chấn thương vùng cổ bằng một vật sắc nhọn. Ví dụ: "Trong khi làm việc, tôi đã bị một cái dao cắt vào cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này