cứ việc
Định nghĩa
Nghĩa 1: cứ việc (Phụ từ)
Từ ngữ chỉ việc tiếp tục làm điều gì đó mà không bị ảnh hưởng hay cản trở bởi điều gì khác.
- 1."Thích thì cứ việc làm."
- 2.""Chàng về xin cứ việc về, Đừng nên bẻ lá nguyện thề với ai.""
- 3."Mọi người có thể cứ việc tự do phát biểu ý kiến của mình."
Câu hỏi thường gặp về "cứ việc"
cứ việc là phụ từ trong tiếng Việt. Từ ngữ chỉ việc tiếp tục làm điều gì đó mà không bị ảnh hưởng hay cản trở bởi điều gì khác. Ví dụ: "Thích thì cứ việc làm."
Từ liên quan
cứ
Dựa trên một điều nào đó làm điều kiện cần thiết cho sự kiện xảy ra.
cứ cho là
Biểu thị một giả định, thường được sử dụng để nối một cách suy diễn, tức là mặc kệ hoặc đồng ý với một tình huống nào đó.
cứ liệu
Tài liệu được sử dụng làm cơ sở để chứng minh hoặc lập luận.
cứ điểm
Vị trí phòng ngự vững chắc, được xây dựng với công sự và hỏa lực mạnh.
cứa
Hành động làm đứt hoặc xước bằng vật có cạnh sắc, thường thông qua việc chà sát nhiều lần trên bề mặt.
cứa cổ
Hành động cắt hoặc chấn thương vùng cổ bằng một vật sắc nhọn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.