cứ việc

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: cứ việc (Phụ từ)

Từ ngữ chỉ việc tiếp tục làm điều gì đó mà không bị ảnh hưởng hay cản trở bởi điều gì khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thích thì cứ việc làm."
  • 2.""Chàng về xin cứ việc về, Đừng nên bẻ lá nguyện thề với ai.""
  • 3."Mọi người có thể cứ việc tự do phát biểu ý kiến của mình."

Câu hỏi thường gặp về "cứ việc"

cứ việc là phụ từ trong tiếng Việt. Từ ngữ chỉ việc tiếp tục làm điều gì đó mà không bị ảnh hưởng hay cản trở bởi điều gì khác. Ví dụ: "Thích thì cứ việc làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này