cứng cát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cứng cát (Tính từ)

Tính từ chỉ trạng thái bền chắc, vững vàng như cứng cáp.

Ví dụ (2)
  • 1."Công trình này được xây dựng với chất liệu cứng cáp."
  • 2."Anh ấy rất cứng cáp, có thể chịu đựng được nhiều áp lực."

Lưu ý khi sử dụng "cứng cát"

Lưu ý về tính từ

"cứng cát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cứng cát"

cứng cát là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ trạng thái bền chắc, vững vàng như cứng cáp. Ví dụ: "Công trình này được xây dựng với chất liệu cứng cáp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này